dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
m^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "m^"
Mất bát nát áo
Mất bò lại mất thêm nước mắm
Mất bò mới lo làm chuồng
Mất bò phải lo làm chuồng
Mặt bủng da chì
Mất cả chì lẫn chài
Mất cả hồn lẫn vía
Mất cả lao bành cờ hiệu
Mất cắp mới hay giữ bị
Mặt cắt không còn hột máu
Mất cối bỏ chày
Mắt có mắt chọi, răng có răng chọi
Mất cơm thì nghi người đói, mất mói thì nghi người lạt
Mất con còn cháu
Mất của dễ tìm, mất lòng khó kiếm
Mạt cưa gặp mướp đắng
Mất của kia, chìa của nọ
Mất của mới lo rào giậu
Mạt cưa mướp đắng
Mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường
Mất của rồi lại dại người
Mất của ta, ra của người
Mắt cú da lươn
Mặt dạn mày dày
Mất dâu, không ai mất rẻ
Mất dâu không ai mất rể
Mất dâu không đâu mất rể
Mất dê rồi mới sửa chuồng
Mật Diễm, chiêm Cháp
Mật dính đầy ria, không một thìa vào miệng
Mắt để trước ngôi
Mất gạo nghi đứa đói, mất gói nghi đứa rách
Mất giỏ còn bờ tre
Ma thiêng nước độc
Mặt hoa da phấn
Mất hút con mẹ hàng lươn
Mật ít ruồi nhiều
Mất khoai lang, mang lấy nợ
Mặt lá khoai, tai lá ráy
Mật là loại thức ăn dự trữ của ong
Mặt lầm lầm như chó ăn vụng bột
Mật lớn bằng đấu
Mất lòng còn ruột
Mát lòng mát dạ
Mất lòng trước hơn được lòng sau
Mất lòng trước nhưng được lòng sau
Mất lòng trước, được lòng sau
Mất mang xỏ quàng con mắt
Mất mặn mất nhạt
Mát mặt, chặt dạ
Mất mẹ cha thật là khó kiếm, đạo vợ chồng không hiếm chi nơi
Mất mẹ mất cha thật là khó kiếm, chớ đạo vợ chồng chẳng thiếu gì nơi
Mất miếng ăn, lộn gan lên đầu
Mật miệng gươm lòng
Mật mỡ cho người vụng
Mất mối tơ, quơ mối vải
Mật mỡ đỡ người vụng
Mật mỡ đỡ đứa vụng
Mất một đền mười
Mất mùa chúa nhà không mất mùa con ở
Mất mùa chủ nhà chứ không mất mùa con ở
Mất mùa chủ nhà chứ không mất mùa đứa ở
Mất mùa giữa đồng vác choòng vô núi
Mất mùa đồng dông mùa biển
Mất mực lực thợ
Mặt nặng như đá đeo
Mật ngọt càng tổ chết ruồi, những nơi cay đắng là nơi thật thà
Mật ngọt càng tổ chết ruồi, những nơi cay đắng là nơi thực thà
Mật ngọt chết ruồi
Mật ngọt chết ruồi, mặn mắm chết giòi
Mật ngọt chết ruồi, những nơi cay đắng là nơi thật thà
Mật ngọt chết ruồi, những nơi cay đắng là nơi thực thà
Mật ngọt là tổ chết ruồi, những nơi cay đắng là nơi thực thà
Mật ngọt mà rót thau đồng, miệng thì đằm thắm mà lòng thờ ơ
Mặt người bụng quỷ
Mặt người dạ thú
Mặt người khó vừa nhỏ vừa đen
Mặt người ta da kẻ trộm
Mặt nhăn nhó như khỉ ăn gừng
Mặt nhăn như tế tổ.
Mặt như bị phải một đạp
Mặt như chuột kẹp
Mặt như mặt giặc
Mặt như mặt hề
Mặt như mặt hoạ
Mặt như mặt mâm
Mặt như mặt mèo
Mặt như mặt mo ngâm
Mặt như mặt nạ
Mặt như mặt thớt
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...